BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG

BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG

BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG

BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG

BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG
BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG
55 Đường N3, KDC Phú Gia, KP3, Phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa, Đồng Nai . xaydungnhatgia@gmail.com
Slider
Báo giá xây dựng

BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG

Đơn giá xây dựng phần thô+ nhân công hoàn thiện 3.000.000đ/m2.

  1. PHÂN TÍCH CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH.

 

  1. PHÂN TÍCH CÁCH TÍNH ĐƠN GIÁ DIỆN TÍCH XÂY XỰNG.
  • Đơn giá: 3.000.000đ/m2 khi tổng diện tích thi công xây dựng ≥ 350m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300m2 đến 350m2: đơn giá cộng thêm 50.000đ/m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m2 đến 300m2: đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 đến 250m2: đơn giá cộng thêm 150.000đ/m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 đến 250m2: đơn giá cộng thêm 200.000đ/m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá cộng thêm 250.000đ/m2.
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000đ/m2.
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 3,0m cộng thêm 100.000đ/m2.
  • Chú ý: Đơn giá trên chỉ là tạm tính. Hãy liên hệ xây dựng nhật gia để được báo giá chính xác tùy theo thực tế công trình.
  1. PHÂN TÍCH CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH  THI CÔNG XÂY DỰNG.
  • Móng đơn tính từ 10%-20% diện tích xây dựng tầng trệt.
  • Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích tầng trệt (chưa bao gồm cọc).
  • Phần móng băng được tính từ 30% – 50% diện tích tầng trệt.
  • Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).
  • Phần diện tích không có mái che tính 50% -70% diện tích .
  • Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng tính  50% diện tích.
  • Phần mái khung kèo sắt lợp ngói tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Phần mái BTCT lợp ngói tính 100% diện tích (bao gồm hệ litô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Sân trước và sân sau dưới 30m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%. Trên 30m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc thấp hơn tuỳ điều kiện diện tích 
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
  • Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại.
  • Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.
  • Ô cầu thang máy tính 200% diện tích.
  • Phần vật tư nâng nền >50cm: Bên chủ đầu tư phải hỗ trợ và cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m.
  • Phần tầng trệt chưa tính bê tông nền:  Nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 200.000 đ/m2 (sắt 6@250 1 lớp, đổ bê tông đá 1x2M250 dày 6cm) chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 20% đến 30% tùy nhà.
  • Chú ý: Đơn giá trên chỉ là tạm tính. Hãy liên hệ xây dựng nhật gia để được báo giá chính xác tùy theo thực tế công trình.
  1. TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG TẦNG HẦM.
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

 

  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

 

  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

 

  • Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

  1. PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ.
  1. CHI PHÍ THIẾT KẾ BẢN VẼ.
  1. Nhà 1 mặt tiền:
  • Đơn giá Thiết kế: 120.000đ/m2.
  • Hồ sơ bao gồm:
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Hồ sơ kiến trúc đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ kết cấu đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ điện đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ nước đầy đủ để phục vụ thi công.

 

  1. Nhà 2 mặt tiền:
  • Đơn giá Thiết kế: 150.000đ/m2.
  • Hồ sơ bao gồm:
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Hồ sơ kiến trúc đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ kết cấu đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ điện đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ nước đầy đủ để phục vụ thi công.

 

 

  1. HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ.

 

  1. Phần kiến trúc.
  • Phối cảnh ngoại thất mặt tiền.
  • Các mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt công trình.
  • Chi tiết mặt bằng vật dụng, mặt bằng áp vật liệu, mặt bằng kích thước nếu cần thiết.
  • Chi tiết cửa, vệ sinh, phào chỉ ….nếu cần thiết.
  •  
  1. Phần kết cấu.
  • Mặt bằng chi tiết thép móng.
  • Mặt bằng chi tiết thép cột.
  • Mặt bằng chi tiết thép dầm.
  • Mặt bằng chi tiết thép sàn.
  • Mặt bằng chi tiết cầu thang.
  1. Phần điện.
  • Mặt bằng chi tiết ổ cắm
  • Mặt bằng chi tiết điện chiếu sang.
  1. Phần nước.
  • Mặt bằng chi tiết cấp nước.
  • Mặt bằng chi tiết thoát nước.

    Đơn giá xây dựng phần thô+ nhân công hoàn thiện 3.000.000đ/m2.

  • PHÂN TÍCH CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH.
  •  

  • PHÂN TÍCH CÁCH TÍNH ĐƠN GIÁ DIỆN TÍCH XÂY XỰNG.
  • Đơn giá: 3.000.000đ/m2 khi tổng diện tích thi công xây dựng ≥ 350m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 300m2 đến 350m2: đơn giá cộng thêm 50.000đ/m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m2 đến 300m2: đơn giá cộng thêm 100.000đ/m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 đến 250m2: đơn giá cộng thêm 150.000đ/m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng từ 200m2 đến 250m2: đơn giá cộng thêm 200.000đ/m2.
  • Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá cộng thêm 250.000đ/m2.
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000đ/m2.
  • Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ dưới 3,0m cộng thêm 100.000đ/m2.
  • Chú ý: Đơn giá trên chỉ là tạm tính. Hãy liên hệ xây dựng nhật gia để được báo giá chính xác tùy theo thực tế công trình.
  • PHÂN TÍCH CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH  THI CÔNG XÂY DỰNG.
  • Móng đơn tính từ 10%-20% diện tích xây dựng tầng trệt.
  • Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích tầng trệt (chưa bao gồm cọc).
  • Phần móng băng được tính từ 30% – 50% diện tích tầng trệt.
  • Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).
  • Phần diện tích không có mái che tính 50% -70% diện tích .
  • Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng tính  50% diện tích.
  • Phần mái khung kèo sắt lợp ngói tính 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Phần mái BTCT lợp ngói tính 100% diện tích (bao gồm hệ litô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.
  • Sân trước và sân sau dưới 30m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 100%. Trên 30m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 70% hoặc thấp hơn tuỳ điều kiện diện tích 
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.
  • Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.
  • Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại.
  • Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.
  • Ô cầu thang máy tính 200% diện tích.
  • Phần vật tư nâng nền >50cm: Bên chủ đầu tư phải hỗ trợ và cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m.
  • Phần tầng trệt chưa tính bê tông nền:  Nếu bên A yêu cầu đổ bê tông tính bù giá 200.000 đ/m2 (sắt 6@250 1 lớp, đổ bê tông đá 1x2M250 dày 6cm) chưa tính đà giằng. Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 20% đến 30% tùy nhà.
  • Chú ý: Đơn giá trên chỉ là tạm tính. Hãy liên hệ xây dựng nhật gia để được báo giá chính xác tùy theo thực tế công trình.
  • TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG TẦNG HẦM.
  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng
  •  

  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng
  •  

  • Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng
  •  

  • Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng
  •  

  • PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ.
  • CHI PHÍ THIẾT KẾ BẢN VẼ.
  • Nhà 1 mặt tiền:
  • Đơn giá Thiết kế: 120.000đ/m2.
  • Hồ sơ bao gồm:
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Hồ sơ kiến trúc đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ kết cấu đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ điện đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ nước đầy đủ để phục vụ thi công.
  •  

  • Nhà 2 mặt tiền:
  • Đơn giá Thiết kế: 150.000đ/m2.
  • Hồ sơ bao gồm:
  • Phối cảnh ngoại thất
  • Hồ sơ kiến trúc đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ kết cấu đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ điện đầy đủ để phục vụ thi công.
  • Hồ sơ nước đầy đủ để phục vụ thi công.
  •  

     

  • HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ.
  •  

  • Phần kiến trúc.
  • Phối cảnh ngoại thất mặt tiền.
  • Các mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt công trình.
  • Chi tiết mặt bằng vật dụng, mặt bằng áp vật liệu, mặt bằng kích thước nếu cần thiết.
  • Chi tiết cửa, vệ sinh, phào chỉ ….nếu cần thiết.
  •  
  • Phần kết cấu.
  • Mặt bằng chi tiết thép móng.
  • Mặt bằng chi tiết thép cột.
  • Mặt bằng chi tiết thép dầm.
  • Mặt bằng chi tiết thép sàn.
  • Mặt bằng chi tiết cầu thang.
  • Phần điện.
  • Mặt bằng chi tiết ổ cắm
  • Mặt bằng chi tiết điện chiếu sang.
  • Phần nước.
  • Mặt bằng chi tiết cấp nước.
  • Mặt bằng chi tiết thoát nước.

Tin tức khác

LIÊN HỆ VỚI XÂY DỰNG NHẬT GIA

Vui lòng gọi : 0901 178 789 ||  0988 810 955

            Thời gian làm việc : Thứ 2 - Thứ 7

Sáng: 8:00 - 11:30

Chiều: 13:00 - 17:00

 Chủ nhật và ngày lễ : Nghỉ

Coppyright © 2019 XÂY DỰNG NHẬT GIA. All right reserved. Design by Nina
Đang online: 6 | Tổng truy cập: 70469
Zalo
Facebook
backtop